No products in the cart.
MÁY HÀN MIG/MAG INVERTER CEBORA – MODEL: SYNSTAR 270 T SRS EDITION
| Mô tả đặc tính kỹ thuật | ||
|---|---|---|
| Phương pháp hàn | MIG (GMAW)
MIG xung DC TIG MMA |
|
| Ứng dụng trong công nghiệp | – Công nghiệp hóa chất
– Chế tạo kim loại nặng – Xây dựng – Ngành xây dựng và xây dựng đường bộ – Làm thủ công – Sửa chữa vỏ ô tô – Công nghiệp thực phẩm – Nhà máy công nghiệp & năng lượng – Xây dựng công trình nông nghiệp, đường sắt và xe hạng nặng – Bảo dưỡng định kỳ – Thiết bị phục vụ công tác khẩn cấp, cứu hộ cứu nạn – Chế tạo bồn bể, bồn chứa – Công nghiệp ngoài khơi – Khai thác mỏ |
|
| Nguồn điện vào | 400 V, 3 pha, 50/60 Hz | |
| Dòng hàn | MIG - TIG: 20 - 270 A
MMA: 10 - 250 A |
|
| Công suất nguồn vào | MIG - TIG:
MMA:
|
|
| Chu kỳ tải | MIG - TIG
MMA
|
|
| Đường kính dây hàn |
|
|
| Đường kính cuộn dây: | Ø 300 mm / 15 Kg | |
| Kích thước (L x W x H) | 510 x 1020 x 865 mm | |
| Khối lượng | 68 kg | |
Thời gian bảo hành: 2 năm
Các tính năng chính
|
Bộ cấp dây nhôm kép 4 con lăn, đường kính con lăn Ø30 mm
Thiết kế phù hợp cho việc cấp dây hàn nhôm ổn định. |
Tích hợp sẵn 30 đường đặc tính hàn Synergic
Phù hợp cho dây đặc (Ø0.6/0.8/0.9/1.0/1.2 mm). |
Tùy chọn nâng cấp chế độ hàn xung (Pulse)
Hỗ trợ nâng cấp chức năng hàn xung Pulse, kích hoạt các chương trình hàn Synergic dành cho thép đặc, thép không rỉ, nhôm và CuSi3 với 75 chương trình hàn.
|
Chức năng hai mức dòng hàn
Cho phép máy hàn sử dụng hai mức dòng hàn/điện áp hàn khác nhau trong cùng một mối hàn và chuyển đổi qua lại giữa hai mức này trong quá trình hàn. |
| Tích hợp quy trình hàn SRS (Spatter Reduction System)
Giúp giảm bắn tóe tối đa và giảm lượng nhiệt đầu vào, tạo mối hàn chất lượng cao. |
Chức năng hiệu chuẩn hệ thống (System Calibration)
Cho phép tối ưu toàn bộ thông số hàn và các biến số của quá trình hàn, từ đặc tính súng hàn đến cáp kết nối giữa bộ cấp dây và nguồn hàn. |
Điều chỉnh nâng cao
Có thể điều chỉnh Arc Length, 2T/4T, Spot Time, Pause Time, Inductance, Burn Back, Soft Start và các chế độ SHORT/PULSE; đồng thời tích hợp các chức năng chuyên dụng cho hàn nhôm như thiết lập 3 mức hàn nhôm, Automatic Hot Start và Automatic Crater Filler. |
Cho phép sử dụng 2 loại kích thước cuộn dây
Hỗ trợ cuộn dây hàn Ø200 mm và Ø300 mm. |
| Hỗ trợ nâng cấp chế độ hàn TIG Pulse [Art. 234]. | Trang bị bộ lọc bụi
Bảo vệ nguồn hàn khỏi bụi và mạt sắt. |
Trang bị đồng hồ hiển thị dòng hàn và điện áp kỹ thuật số có độ chính xác 1%, cùng hệ thống bảo vệ quá nhiệt.
|
Dễ dàng cập nhật phần mềm
Cổng USB phục vụ cập nhật phần mềm/firmware. |
|
Trang bị cổng cấp khí thứ hai và van điện từ riêng biệt khi vận hành ở chế độ hàn TIG.
|
Đầu kết nối Euro chuẩn Châu Âu.
Sử dụng đầu kết nối chuẩn Euro, tương thích với súng hàn MIG tiêu chuẩn hoặc súng hàn Push-Pull Cebora 2003 và đầu nối súng hàn TIG. |
. |

